Monday, 01/06/2020 - 00:51|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Cổ Lũng 1

NỘI DUNG THEO TT 36

NỘI DUNG THEO TT 36

 

Biểu mẫu 05

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

   TRƯỜNG TH CỔ LŨNG I

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Điều kiện tuyển sinh

Trẻ sinh năm 2012 đã HTCT mẫu giáo 5 tuổi

Trẻ sinh năm 2011 đã HTCT lớp 1

Trẻ sinh năm 2010 về trước đã HTCT lớp 2

Trẻ sinh năm 2009 về trước đã HTCT lớp 3

Trẻ sinh từ năm 2008 về trước đã HTCT lớp 4

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

TV1.C.GD

CTGDPT hiện hành

 CTGDPT hiện hành

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình HS. HS học tập, chăm chỉ, ngoan ngoãn

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 HĐ ngoại khóa, HĐTT NGLL; Tổ chức các sân chơi, trí tuệ; HĐ trải nghiệm sáng tạo.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 100% học sinh được đánh gía năng lực, phẩm chất từ Đạt; HT và HTT các môn học và HĐGD; Sức khỏe Khá, Tốt

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có khả năng học tập tiếp tục ở lớp trên

Có khả năng học tập tiếp tục ở cấp học trên

 

 

 

Cổ Lũng,  ngày 03tháng  5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

          

 

 

                                                                                                                                                                                          Đinh Thị Vân

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

   TRƯỜNG TH CỔ LŨNG I

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

217

58

45

37

37

40

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

217

58

45

37

37

40

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

217

58

45

37

37

40

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

172

79,31%

77,77

81%

72,97%

85

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

44

18,97

22,23

19

27,03

15

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1,72

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

217

58

45

37

37

40

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

125

75,86

66,66

43,24

32,43

57,5

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

88

24,13

33,33

56,75

64,86

35

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

 

 

 

2,71

7,5

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

217

58

45

37

37

40

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,53%

98,27

100%

100%

97,29%

100%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

41%

43,1%

62,22%

37,83%

27,02%

30%

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

4,6%

1,7%

2,2%

5,4%

5,4%

10%

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0,92%

1,7%

 

 

2,7%

 

 

 

Cổ Lũng, ngày02 tháng 5năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                                                                                                                               Đinh Thị Vân

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

   TRƯỜNG TH CỔ LŨNG I

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

9/9

2,2 m2/1 học sinh

II

Loại phòng học

9

482

1

Phòng học kiên cố

8

432

2

Phòng học bán kiên cố

1

50

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

0

III

Số điểm trường lẻ

0

0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9418

43 m2/1 học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3815

30,25 m2 /1 học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

562

2,58 m2/1 học sinh

1

Diện tích phòng học (m2)

482

2,2 m2/1 học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

60

0,27m2 /12,2 m2/1 học sinh

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

0

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

0

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

0

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

0

0

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

0

0

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

0

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

0,092 m2/1 học sinh

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

9 bộ

9 bộ/9lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

9 bộ

9 bộ/9lớp

1.1

Khối lớp 1

2 bộ

2 bộ/2lớp

1.2

Khối lớp 2

2 bộ

2 bộ/2lớp

1.3

Khối lớp 3

1 bộ

1 bộ/1lớp

1.4

Khối lớp 4

2 bộ

2bộ/2lớp

1.5

Khối lớp 5

2 bộ

2bộ/2lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

9 bộ

9 bộ/9lớp

2.1

Khối lớp 1

2 bộ

2 bộ/2lớp

2.2

Khối lớp 2

2 bộ

2 bộ/2lớp

2.3

Khối lớp 3

1 bộ

1 bộ/1lớp

2.4

Khối lớp 4

2 bộ

2bộ/2lớp

2.5

Khối lớp 5

2 bộ

2bộ/2lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

0

0 học sinh/0bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

03

3bộ/9lớp

5

Thiết bị khác...

0

0

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

01 (20 m2)

XI

Nhà ăn

01 (60 m2)

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

x

 

0,09 m2/học sinh

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Cổ Lũng, ngày10 tháng 9năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                             Đinh Thị Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG TH CỔ LŨNG I

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019.

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

23

23

0

16

6

1

0

1

6

16

23

0

0

0

 

I

Giáo viên

18

18

0

14

4

0

0

0

4

14

18

0

0

0

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

1

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

2

Ngoại ngữ

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

3

Tin học

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

4

Âm nhạc

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

5

Mỹ thuật

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

6

Thể dục

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

II

Cán bộ quản lý

2

0

0

1

1

0

0

0

1

0

2

0

0

0

 

1

Hiệu trưởng

1

0

0

0

1

0

0

0

1

0

1

0

0

0

 

2

Phó hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

III

Nhân viên

3

0

0

1

1

1

0

1

1

1

3

0

0

0

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

1

0

0

0

1

0

1

0

0

0

 

5

Nhân viên thư viện

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

1

0

0

0

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cổ Lũng, ngày 10 tháng 9 năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Đinh Thị Vân

 

                    

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 11
Tháng 06 : 1
Năm 2020 : 2.026